Bản dịch của từ Permissible goods trong tiếng Việt

Permissible goods

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Permissible goods(Noun)

pəmˈɪsəbəl ɡˈʊdz
pɝˈmɪsəbəɫ ˈɡʊdz
01

Hàng hóa được phép hoặc cho phép theo các quy định hoặc luật nhất định

Goods that are allowed or permitted under certain regulations or laws

Ví dụ
02

Các mặt hàng có thể được sở hữu, bán hoặc trao đổi hợp pháp.

Items that may be legally possessed sold or traded

Ví dụ
03

Sản phẩm hoặc hàng hóa đáp ứng các tiêu chuẩn hoặc điều kiện hiện hành.

Products or merchandise that comply with applicable standards or conditions

Ví dụ