Bản dịch của từ Permitted payment trong tiếng Việt

Permitted payment

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Permitted payment(Noun)

pˈɜːmɪtɪd pˈeɪmənt
pɝˈmɪtɪd ˈpeɪmənt
01

Một khoản phải trả, đặc biệt là số tiền còn nợ

There's a payment that needs to be settled, especially the overdue amount.

需要支付的金额,尤其是到期应付的款项

Ví dụ
02

Hành động thanh toán được phép bởi cơ quan quản lý

An act of making a payment authorized by the governing body.

符合监管机构规定的付款行为

Ví dụ
03

Một khoản thanh toán được phép hoặc chấp thuận

A payment has been approved or authorized.

已获得授权或允许的支付

Ví dụ