Anh - Việt

Bản dịch của từ Perpetuation trong tiếng Việt

perpetuation

Noun

perpetuation (Noun)

/pɚpɛtʃəwˈeɪʃn/
/pɚpɛtʃəwˈeɪʃn/
AI

Nghĩa 01

Hành động hoặc quá trình duy trì, kéo dài sự tồn tại hoặc khiến điều gì đó tiếp tục tồn tại, không bị dừng lại.

The act of prolonging existence of keeping something alive or active.

Ví dụ
Việc duy trì các truyền thống cộng đồng giúp bảo tồn bản sắc văn hóa.The perpetuation of community traditions helps maintain cultural identity.
Việc duy trì các khuôn mẫu là có hại cho sự tiến bộ xã hội.The perpetuation of stereotypes is harmful to social progress.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh