Bản dịch của từ Personal data trong tiếng Việt

Personal data

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Personal data (Noun)

pɝˈsɨnəl dˈeɪtə
pɝˈsɨnəl dˈeɪtə
01

Thông tin về một cá nhân có thể được sử dụng để xác định họ.

Information about an individual that can be used to identify them.

Ví dụ

Many companies collect personal data from users for targeted advertising.

Nhiều công ty thu thập dữ liệu cá nhân từ người dùng để quảng cáo.

People should not share personal data on public social media platforms.

Mọi người không nên chia sẻ dữ liệu cá nhân trên mạng xã hội công khai.

Is personal data protected under current social media privacy laws?

Dữ liệu cá nhân có được bảo vệ theo luật riêng tư hiện tại không?

02

Dữ liệu như tên, địa chỉ và email có liên quan đến một người cụ thể.

Data such as name, address, and email that relates to a specific person.

Ví dụ

People often share personal data on social media platforms like Facebook.

Mọi người thường chia sẻ dữ liệu cá nhân trên các nền tảng mạng xã hội như Facebook.

Many users do not protect their personal data online effectively.

Nhiều người dùng không bảo vệ dữ liệu cá nhân của họ trực tuyến hiệu quả.

Is sharing personal data safe on social networks like Instagram?

Chia sẻ dữ liệu cá nhân có an toàn trên các mạng xã hội như Instagram không?

03

Bất kỳ thông tin nào liên quan đến một cá nhân đã được xác định hoặc có thể xác định.

Any information that relates to an identified or identifiable individual.

Ví dụ

Many people share personal data on social media platforms like Facebook.

Nhiều người chia sẻ dữ liệu cá nhân trên mạng xã hội như Facebook.

Individuals should not share personal data without understanding the risks involved.

Cá nhân không nên chia sẻ dữ liệu cá nhân mà không hiểu các rủi ro.

Is sharing personal data on social networks safe for everyone?

Chia sẻ dữ liệu cá nhân trên mạng xã hội có an toàn cho mọi người không?

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/personal data/

Video ngữ cảnh

Từ đồng nghĩa (Synonym)

Độ phù hợp
Không có từ phù hợp

Từ trái nghĩa (Antonym)

Độ phù hợp
Không có từ phù hợp

Tần suất xuất hiện

1.0/8Rất thấp
Listening
Rất thấp
Speaking
Rất thấp
Reading
Rất thấp
Writing Task 1
Rất thấp
Writing Task 2
Rất thấp

Tài liệu trích dẫn có chứa từ

Bài mẫu IELTS Writing Task 1 và Task 2 band 7 đề thi ngày 13/03/2021
[...] As such, users' may be extracted and used against their will, for blackmail, property fraud or misinformation [...]Trích: Bài mẫu IELTS Writing Task 1 và Task 2 band 7 đề thi ngày 13/03/2021
Giải đề IELTS Writing Task 1 và Task 2 ngày 11/05/2023
[...] Advertisers often collect from consumers without their knowledge or consent, then use this information to tailor their advertisements [...]Trích: Giải đề IELTS Writing Task 1 và Task 2 ngày 11/05/2023
Bài mẫu IELTS Writing Task 1 và Task 2 band 7 đề thi ngày 13/03/2021
[...] It has become common for people to put their online for communicational and financial purposes [...]Trích: Bài mẫu IELTS Writing Task 1 và Task 2 band 7 đề thi ngày 13/03/2021

Idiom with Personal data

Không có idiom phù hợp