Bản dịch của từ Personalise trong tiếng Việt

Personalise

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Personalise(Verb)

pˈɝɹsənlaɪz
pˈɝɹsənlaɪz
01

Điều chỉnh hoặc thiết kế thứ gì đó sao cho phù hợp với nhu cầu, sở thích hoặc đặc điểm của một người hay một nhóm cụ thể.

To adapt something to suit a particular person or group

个性化

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Làm cho cái gì đó mang tính cá nhân hoặc phù hợp với từng cá nhân; tùy chỉnh để phù hợp với sở thích, nhu cầu hoặc đặc điểm riêng của một người.

To make something personal or individualized

使个性化

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

03

Gán những đặc điểm, tính cách hoặc tính chất cá nhân cho ai/cái gì; làm cho cái gì đó mang tính cá nhân hoặc phù hợp với từng cá nhân.

To attribute personal qualities to

赋予个人特征

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh