Bản dịch của từ Personalization trong tiếng Việt

Personalization

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Personalization(Noun)

pɝsənələzˈeɪʃn
pɝsənələzˈeɪʃn
01

Hành động cá nhân hóa một thứ gì đó, tức là điều chỉnh, thay đổi để phù hợp với sở thích, nhu cầu hoặc đặc điểm riêng của một người.

The act of personalizing something or adapting it for somebodys needs or tastes.

个性化

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Đây là hành động nhân cách hóa, hay còn gọi là sự nhân cách hóa.

(Day) Personification act; personification.

这是关于拟人化行为的描述,也就是将无生命的事物赋予人的特征的表现方式。

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh