Bản dịch của từ Personification trong tiếng Việt
Personification

Personification (Noun)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nhân cách hóa; là việc gán cho vật không phải người (vật, ý tưởng, sự vật trừu tượng) những đặc điểm, hành vi hoặc cảm xúc giống con người, hoặc miêu tả một phẩm chất trừu tượng dưới hình thức con người.
The attribution of a personal nature or human characteristics to something nonhuman or the representation of an abstract quality in human form.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Họ từ
Nhân hoá là một phép tu từ trong văn học, trong đó các đặc điểm và tính chất của con người được gán cho các sự vật, hiện tượng vô tri. Phép tả này nhằm tạo ra sự gần gũi giữa người đọc và đối tượng được nhân hoá, giúp tăng cường sức biểu cảm và truyền tải ý nghĩa sâu sắc hơn. Trong tiếng Anh, thuật ngữ này được sử dụng giống nhau ở cả Anh và Mỹ, không có sự khác biệt đáng kể về ngữ nghĩa hay cách sử dụng.
Họ từ
Nhân hoá là một phép tu từ trong văn học, trong đó các đặc điểm và tính chất của con người được gán cho các sự vật, hiện tượng vô tri. Phép tả này nhằm tạo ra sự gần gũi giữa người đọc và đối tượng được nhân hoá, giúp tăng cường sức biểu cảm và truyền tải ý nghĩa sâu sắc hơn. Trong tiếng Anh, thuật ngữ này được sử dụng giống nhau ở cả Anh và Mỹ, không có sự khác biệt đáng kể về ngữ nghĩa hay cách sử dụng.
