Bản dịch của từ Personification trong tiếng Việt

Personification

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Personification(Noun)

pɚsɑnəfəkˈeɪʃn
pəɹsɑnɪfɪkˈeɪʃn
01

Nhân cách hóa: cách miêu tả hoặc thể hiện một khái niệm trừu tượng (như cái chết, tình yêu, công lý…) dưới dạng con người hoặc nhân vật để dễ hiểu và sinh động hơn.

A figure intended to represent an abstract quality.

拟人化:用人的特征来描述抽象的概念。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Nhân cách hóa; là việc gán cho vật không phải người (vật, ý tưởng, sự vật trừu tượng) những đặc điểm, hành vi hoặc cảm xúc giống con người, hoặc miêu tả một phẩm chất trừu tượng dưới hình thức con người.

The attribution of a personal nature or human characteristics to something nonhuman or the representation of an abstract quality in human form.

拟人化;将非人事物赋予人类特征

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng danh từ của Personification (Noun)

SingularPlural

Personification

Personifications

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ