Bản dịch của từ Pessimist trong tiếng Việt
Pessimist
Noun [U/C]

Pessimist(Noun)
pˈɛsɪmˌɪst
ˈpɛsəmɪst
01
Một người có xu hướng mong đợi những kết quả không thuận lợi
A person tends to expect unfavorable outcomes.
一个倾向于预期不好的结果的人
Ví dụ
02
Người thường xuyên nhìn nhận sự kiện hay tình huống theo hướng tiêu cực
Someone tends to see events or situations in a negative light.
一个总是对事件或情况持负面看法的人
Ví dụ
