Anh - Việt

Bản dịch của từ Pessimists trong tiếng Việt

pessimists

Noun

pessimists (Noun)

/pˈɛsɪmˌɪsts/
/ˈpɛsəmɪsts/
AI

Nghĩa 01

Những người có xu hướng nhìn thấy khía cạnh tồi tệ nhất của sự việc hoặc tin rằng điều tồi tệ nhất sẽ xảy ra

People who tend to see the worst aspect of things or believe that the worst will happen

Ví dụ
Những người bi quan thường dự đoán mạng xã hội sẽ làm tổn hại sức khỏe tinh thần của thanh thiếu niên.Pessimists often predict social media will damage teenagers' mental health.
Những người bi quan không mong các dự án cộng đồng giảm nghèo trước năm 2030.Pessimists do not expect community projects to reduce poverty by 2030.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Video ngữ cảnh