Anh - Việt
pessimists
Noun
pessimists (Noun)
/pˈɛsɪmˌɪsts/
/ˈpɛsəmɪsts/
AI
Ví dụ
Những người bi quan thường dự đoán mạng xã hội sẽ làm tổn hại sức khỏe tinh thần của thanh thiếu niên.Pessimists often predict social media will damage teenagers' mental health.
Những người bi quan không mong các dự án cộng đồng giảm nghèo trước năm 2030.Pessimists do not expect community projects to reduce poverty by 2030.
Từ tiếng Việt gần nghĩa