Bản dịch của từ Petite comic characters trong tiếng Việt
Petite comic characters
Noun [U/C]

Petite comic characters(Noun)
pˈɛtaɪt kˈɒmɪk kˈæræktəz
ˈpɛˌtaɪt ˈkɑmɪk ˈkɛrəktɝz
Ví dụ
02
Một nhân vật hài hước thường xuất hiện trong các bức tranh truyện tranh
A humorous character is often depicted in comic strips.
在漫画中,经常会描绘出一个幽默风趣的角色。
Ví dụ
03
Đây đề cập đặc biệt đến những nhân vật có ngoại hình nhấn mạnh sự nhỏ bé, thường xuất hiện trong truyện tranh.
It specifically mentions characters with small stature, commonly seen in comic art.
特指那些在漫画中通过外貌突出体型娇小的角色。
Ví dụ
