Anh - Việt

Bản dịch của từ Phantasmagorical trong tiếng Việt

phantasmagorical

AdjectiveAdverb

phantasmagorical (Adjective)

/fˌæntəɡzˈæməklə/
/fˌæntəɡzˈæməklə/
AI

Nghĩa 01 · Mô tả điều gì đó có vẻ huyền ảo, kỳ ảo hoặc lừa mắt, như trong giấc mơ hay do trí tưởng tượng tạo ra.

Mô tả điều gì đó có vẻ huyền ảo, kỳ ảo hoặc lừa mắt, như trong giấc mơ hay do trí tưởng tượng tạo ra.

having a fantastic or deceptive appearance as something in a dream or created by the imagination.

Ví dụ
Triển lãm nghệ thuật phantasmagorical khiến khán giả kinh ngạc.The phantasmagorical art exhibition left spectators in awe.
Những câu chuyện phantasmagorical của cô ấy thu hút cả cộng đồng.Her phantasmagorical stories captivated the entire community.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

phantasmagorical (Adverb)

/fˌæntəɡzˈæməklə/
/fˌæntəɡzˈæməklə/
AI

Nghĩa 01 · một cách huyền ảo, kỳ ảo và giống như ảo ảnh (như trong giấc mơ hoặc cảnh tượng lạ, siêu thực)

một cách huyền ảo, kỳ ảo và giống như ảo ảnh (như trong giấc mơ hoặc cảnh tượng lạ, siêu thực)

in a phantasmagorical manner.

Ví dụ
Màn biểu diễn xiếc rất phantasmagorical.The circus performance was phantasmagorical.
Buổi trình diễn thời trang trưng bày những bộ đồ phantasmagorical.The fashion show displayed phantasmagorical outfits.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh