Bản dịch của từ Pharmacy display trong tiếng Việt
Pharmacy display
Noun [U/C]

Pharmacy display(Noun)
fˈɑːməsi dˈɪspleɪ
ˈfɑrməsi ˈdɪsˌpɫeɪ
Ví dụ
02
Một bố trí hoặc sắp xếp các sản phẩm dược phẩm để bán hoặc trưng bày trong nhà thuốc.
A layout or arrangement of pharmaceutical products for sale or display in a pharmacy
Ví dụ
03
Một tủ trưng bày trong hiệu thuốc nơi lưu trữ thuốc và các sản phẩm khác.
A display case in a pharmacy where medicines and other products are stored
Ví dụ
