Bản dịch của từ Pharmacy display trong tiếng Việt

Pharmacy display

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Pharmacy display(Noun)

fˈɑːməsi dˈɪspleɪ
ˈfɑrməsi ˈdɪsˌpɫeɪ
01

Một màn trình diễn công khai trong nhà thuốc nhằm mục đích quảng bá sản phẩm hoặc dịch vụ.

A public display in a pharmacy intended to promote products or services

Ví dụ
02

Một bố trí hoặc sắp xếp các sản phẩm dược phẩm để bán hoặc trưng bày trong nhà thuốc.

A layout or arrangement of pharmaceutical products for sale or display in a pharmacy

Ví dụ
03

Một tủ trưng bày trong hiệu thuốc nơi lưu trữ thuốc và các sản phẩm khác.

A display case in a pharmacy where medicines and other products are stored

Ví dụ