Bản dịch của từ Pharmacy display trong tiếng Việt
Pharmacy display
Noun [U/C]

Pharmacy display(Noun)
fˈɑːməsi dˈɪspleɪ
ˈfɑrməsi ˈdɪsˌpɫeɪ
01
Một tủ trưng bày trong hiệu thuốc nơi lưu trữ thuốc và các sản phẩm khác.
A display case in a pharmacy where medicines and other products are stored
Ví dụ
Ví dụ
03
Một bố trí hoặc sắp xếp các sản phẩm dược phẩm để bán hoặc trưng bày trong nhà thuốc.
A layout or arrangement of pharmaceutical products for sale or display in a pharmacy
Ví dụ
