Anh - Việt

Bản dịch của từ Philander trong tiếng Việt

philander

Verb

philander (Verb)

/fɪlˈændəɹ/
/fɪlˈændəɹ/
AI

Nghĩa 01

Chỉ một người đàn ông thường xuyên hoặc dễ dàng quan hệ tình dục hay qua lại tình cảm với nhiều phụ nữ một cách thoải mái, không nghiêm túc hoặc không thủy chung.

of a man readily or frequently enter into casual sexual relationships with women.

Ví dụ
John thường hay qua lại với nhiều phụ nữ tại các sự kiện xã hội.John tends to philander with many women at social events.
Nhiều người tin rằng đàn ông không nên qua lại trong các mối quan hệ.Many people believe that men should not philander in relationships.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của philander (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

philander

V2

Quá khứ đơn

Past simple

philandered

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

philandered

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

philanders

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

philandering

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh