Bản dịch của từ Photo edit trong tiếng Việt

Photo edit

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Photo edit(Noun)

fˈəʊtəʊ ˈɛdɪt
ˈfoʊtoʊ ˈɛdɪt
01

Một hình ảnh kỹ thuật số đã được chỉnh sửa hoặc nâng cao bằng phần mềm

A digital image has been edited or enhanced using software.

经过软件处理或增强的数字图像

Ví dụ
02

Hành động chỉnh sửa hình ảnh bằng cách điều chỉnh màu sắc, cắt xén hoặc các kỹ thuật khác

This refers to editing an image by adjusting its colors, cropping, or applying other techniques.

这是对图片进行修改的行为,例如调整色彩、裁剪或使用其他技术。

Ví dụ
03

Một phiên bản của hình ảnh sau khi đã được chỉnh sửa áp dụng

A version of the image after applying the adjustments.

这是经过调整后的一版图片。

Ví dụ