Bản dịch của từ Phylloquinone trong tiếng Việt

Phylloquinone

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Phylloquinone(Noun)

fɪloʊkwənˈoʊn
fɪloʊkwənˈoʊn
01

Một dạng vitamin K (vitamin K1) có trong bắp cải, cải bó xôi và các loại rau lá xanh khác, cần thiết cho quá trình đông máu.

One of the K vitamins found in cabbage spinach and other leafy green vegetables and essential for the bloodclotting process.

一种维生素K,存在于卷心菜、菠菜等绿叶蔬菜中,与血液凝固过程密切相关。

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh