Bản dịch của từ Physical health trong tiếng Việt

Physical health

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Physical health(Noun)

fˈɪzɨkəl hˈɛlθ
fˈɪzɨkəl hˈɛlθ
01

Một trạng thái khỏe mạnh trong đó cơ thể hoạt động tối ưu mà không gặp bệnh tật hay chấn thương.

Good health means the body functions optimally without illness or injury.

一个身体状态良好、各项机能正常,没有疾病或伤痛的健康状态。

Ví dụ
02

Tình trạng cơ thể liên quan đến sức khỏe và thể lực tổng thể.

The overall condition of the body pertains to general health and physical well-being.

身体状况关系到整体健康和体质。

Ví dụ
03

Không có bệnh tật hoặc chấn thương, thúc đẩy lối sống tích cực và sức khỏe tốt.

The absence of illness or injury encourages an active lifestyle and good health.

没有疾病或受伤的缺席,促使人们过上积极的生活方式,注重健康。

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh