Bản dịch của từ Piercer trong tiếng Việt

Piercer

Noun [U/C] Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Piercer(Noun)

pˈiɹsɚ
pˈiɹsɚ
01

Người thực hiện việc xỏ, đâm, hoặc khoan lỗ vào vật gì đó (ví dụ: xỏ khuyên tai, đâm lỗ, khoan máy). Nói chung là người làm hành động tạo lỗ xuyên qua một vật.

A person who pierces something.

Ví dụ
02

Vật dụng hoặc dụng cụ dùng để xỏ, đâm hoặc khoan lỗ vào vật gì đó (ví dụ: kim xỏ, dụng cụ khoan nhỏ).

Something, such as an instrument, used in piercing.

Ví dụ

Piercer(Verb)

pˈiɹsɚ
pˈiɹsɚ
01

Tạo một lỗ hoặc khe trên vật gì đó bằng cách đâm, chọc hoặc xuyên qua.

To make a hole or opening in something by or as if by piercing.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh