Bản dịch của từ Pile up trong tiếng Việt

Pile up

Phrase Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Pile up(Phrase)

pˈaɪl ˈʌp
pˈaɪl ˈʌp
01

(khi nói về va chạm) đâm vào, tông mạnh vào một vật hoặc vào nhau, gây va chạm liên tiếp hoặc chồng chất các vụ va chạm (thường dùng cho tai nạn giao thông).

To crash into something with force.

猛烈碰撞,撞击

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Pile up(Verb)

pˈaɪl ˈʌp
pˈaɪl ˈʌp
01

Tích tụ, chồng chất hoặc tăng lên về số lượng hoặc khối lượng (thường dùng khi nói về đồ vật, công việc, nợ nần, v.v.)

To accumulate or increase in quantity or number.

积累

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh