Bản dịch của từ Pin connector trong tiếng Việt
Pin connector
Noun [U/C]

Pin connector(Noun)
pˈɪn kənˈɛktɐ
ˈpɪn ˈkɑˈnɛktɝ
01
Một bộ phận cơ khí gồm các chốt giúp liên kết hai phần tử lại với nhau.
A mechanical component consisting of pins that create a connection between two elements.
一种机械零件,包括销,用于连接两个部件
Ví dụ
02
Một loại cổng kết nối điện cho phép kết nối các thiết bị một cách an toàn
A type of power connector that ensures a secure connection between different devices.
这是一种电连接插头,能够安全地连接不同的设备。
Ví dụ
03
Một loại đầu nối gồm các tiếp xúc dạng chân cắm, dùng để kết nối dây điện hoặc mạch điện với nhau.
A connector set consists of a series of contact pins used to connect electrical wires or circuits.
这是一组用于连接电线或电路的接点,用以连接多排端子。
Ví dụ
