Bản dịch của từ Ping-pong trong tiếng Việt

Ping-pong

Noun [U/C] Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Ping-pong(Noun)

pˈɪŋpɑŋ
pˈɪŋpɑŋ
01

Một trò chơi đánh trên bàn bằng vợt nhỏ và quả bóng nhẹ, hai hoặc bốn người chơi đối kháng qua lại trên bàn có lưới ở giữa.

A game played on a table with small paddles and a lightweight ball.

乒乓球是一种用小球拍和轻量球在桌子上进行的游戏。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Ping-pong(Adjective)

pˈɪŋpɑŋ
pˈɪŋpɑŋ
01

Mô tả hành động, trao đổi hoặc chuyển động qua lại liên tục giữa hai bên, giống như người chơi trong trò bóng bàn (ping-pong).

Characterized by backandforth movement or interaction.

来回移动或互动

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh