Bản dịch của từ Pinnacled trong tiếng Việt

Pinnacled

Noun [U/C] Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Pinnacled(Noun)

pˈɪnəkəld
pˈɪnəkəld
01

Một cấu trúc nhỏ nhọn, giống như tháp nhỏ gắn lên mái để trang trí; thường là phần nhô lên có hình chóp hoặc tháp nhỏ, dùng làm điểm nhấn kiến trúc.

A small pointed turret built as an ornament on a roof.

小尖塔

Ví dụ

Pinnacled(Verb)

pˈɪnəkəld
pˈɪnəkəld
01

Đặt cái gì lên đỉnh cao nhất hoặc như thể đặt lên một chóp/tột đỉnh; làm cho cái gì nằm ở vị trí cao nhất, trên cùng của một đỉnh nhọn hoặc tượng trưng cho đỉnh cao.

Place on or as if on the top of a pinnacle.

置于顶峰

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ