Bản dịch của từ Pinoy trong tiếng Việt

Pinoy

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Pinoy(Noun)

pˈɪnɔɪ
ˈpɪnɔɪ
01

Người Philippines, đặc biệt là người đến từ Philippines hoặc có dòng máu Philippines.

A Filipino person, especially someone who is from the Philippines or has Filipino heritage.

一个菲律宾人,尤其是来自菲律宾或具有菲律宾血统的人

Ví dụ
02

Đây là câu lóng dùng để chỉ ai đó tự hào về di sản Filipino của mình

Slang that refers to people who take pride in their Filipino heritage.

这个俚语用来指那些为自己是菲律宾血统而感到自豪的人。

Ví dụ
03

Cách gọi thân mật mà người Philippines thường dùng để gọi chính mình

It's a friendly term that Filipinos use to refer to themselves.

菲律宾人亲切地用这个词来称呼自己。

Ví dụ