Bản dịch của từ Pitch in trong tiếng Việt

Pitch in

VerbVerbPhrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Pitch in (Verb)

ˈpɪ.tʃɪn
ˈpɪ.tʃɪn
01

Đóng góp hoặc giúp đỡ trong một nỗ lực tập thể; chung tay làm việc hoặc góp tiền/vật dụng để hoàn thành việc chung.

To contribute or assist in a group effort.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Pitch in (Verb)

pˈɪtʃ ɨn
pˈɪtʃ ɨn
01

Giúp đỡ hoặc đóng góp công sức, tài nguyên cho một nhiệm vụ hoặc dự án chung.

To contribute or help out with a task or project.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Pitch in (Phrase)

pˈɪtʃ ɨn
pˈɪtʃ ɨn
01

Tham gia vào hoặc giúp đỡ một hoạt động/bổn phận chung; góp sức vào việc gì đó cùng người khác.

To join in or assist with something.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh