Anh - Việt

Bản dịch của từ Pitying trong tiếng Việt

pitying

VerbAdjective

pitying (Verb)

/pˈɪtiɪŋ/
/pˈɪtiɪŋ/
AI

Nghĩa 01

Cảm thấy hoặc tỏ ra thương hại đối với nỗi đau, sự khốn khổ hoặc khó khăn của người khác.

Feeling or showing pity for someones suffering or distress.

Ví dụ
Nhiều người đang thương hại các nạn nhân của trận lũ gần đây ở Texas.Many people are pitying the victims of the recent flood in Texas.
Cô ấy không thương hại những người phớt lờ các vấn đề xã hội trong cộng đồng.She is not pitying those who ignore social issues in our community.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của pitying (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

pity

V2

Quá khứ đơn

Past simple

pitied

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

pitied

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

pities

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

pitying

pitying (Adjective)

/ˈpɪ.ti.ɪŋ/
/ˈpɪ.ti.ɪŋ/
AI

Nghĩa 01

Diễn tả cảm xúc thương hại, cảm thông với người khác; có thái độ hoặc giọng điệu thể hiện lòng thương xót hoặc đồng cảm.

Expressing or feeling pity or sympathy.

Ví dụ
Các tình nguyện viên đang thương hại những người vô gia cư trong bão mùa đông.The volunteers were pitying the homeless during the winter storm.
Cô ấy không thương hại những người từ chối sự giúp đỡ từ các tổ chức từ thiện.She is not pitying those who refuse help from charities.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh