Bản dịch của từ Place faith in trong tiếng Việt

Place faith in

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Place faith in(Phrase)

plˈeɪs fˈeɪθ ˈɪn
ˈpɫeɪs ˈfeɪθ ˈɪn
01

Dựa vào ai đó hoặc cái gì đó để nhận sự hỗ trợ hoặc giúp đỡ

Rely on someone or something for support or help

依赖某人或某事提供支持或帮助

Ví dụ
02

Tin tưởng vào ai đó hoặc điều gì đó để tin cậy hoặc có lòng tin

Trust someone or something

相信某人或某事,信任并充满信心

Ví dụ
03

Đặt niềm tin vào một người hay một khái niệm

To place trust in someone or a concept

相信某人或某个概念

Ví dụ