Bản dịch của từ Place value trong tiếng Việt

Place value

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Place value(Noun)

plˈeɪs vˈælju
plˈeɪs vˈælju
01

Giá trị số của một chữ số dựa trên vị trí của nó trong một số.

The numerical value of a digit depends on its position within a number.

数字的数值取决于其在数中的位置。

Ví dụ
02

Vị trí trong một chuỗi hoặc hệ thống phân cấp mang ý nghĩa quan trọng như thế nào.

The importance of a position within a sequence or hierarchy.

在序列或层级中的位置的重要性

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh