Anh - Việt

Bản dịch của từ Plagioclastic trong tiếng Việt

plagioclastic

Adjective

plagioclastic (Adjective)

/pleɪdʒiˈɑtɹəpɪzəm/
/pleɪdʒiˈɑtɹəpɪzəm/
AI

Nghĩa 01 · Thuộc hoặc liên quan đến plagiocla (một nhóm khoáng vật felspar) — mô tả các khoáng feldspar có mặt phẳng phân rã tinh thể nghiêng so với nhau; dùng để chỉ tính chất, cấu trúc hoặc các dạng đá chứa plagiocla.

Thuộc hoặc liên quan đến plagiocla (một nhóm khoáng vật felspar) — mô tả các khoáng feldspar có mặt phẳng phân rã tinh thể nghiêng so với nhau; dùng để chỉ tính chất, cấu trúc hoặc các dạng đá chứa plagiocla.

Designating or characterized by feldspars which have crystal cleavages at an oblique angle to each other relating to or of the nature of plagioclase.

Ví dụ
Đá plagioclastic rất phổ biến trong nhiều dự án xây dựng xã hội hiện nay.Plagioclastic rocks are common in many social construction projects today.
Nhiều người không nhận ra vật liệu plagioclastic trong các tòa nhà hàng ngày.Many people do not recognize plagioclastic materials in everyday buildings.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh