Anh - Việt

Bản dịch của từ Planed trong tiếng Việt

planed

Verb

planed (Verb)

/plˈeɪnd/
/plˈeɪnd/
AI

Nghĩa 01

Dạng quá khứ đơn và quá khứ phân từ của động từ 'plane' (trong nghĩa tạo bề mặt phẳng hoặc dùng máy bào). Nghĩa là đã làm cho (một bề mặt) phẳng/nhẵn bằng cách dùng máy phay/bào hoặc dụng cụ tương tự.

simple past and past participle of plane.

Ví dụ
Chính phủ đã lập kế hoạch cho các chương trình xã hội mới vào năm 2022.The government planned new social programs for the community in 2022.
Họ đã không lập kế hoạch cho bất kỳ sự kiện nào trong lễ hội xã hội năm ngoái.They did not plan any events for the social festival last year.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của planed (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

plane

V2

Quá khứ đơn

Past simple

planed

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

planed

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

planes

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

planing

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh