Anh - Việt

Bản dịch của từ Plans trong tiếng Việt

plans

Verb

plans (Verb)

/plˈænz/
/plˈænz/
AI

Nghĩa 01

Dạng chia cho ngôi thứ ba số ít ở thì hiện tại đơn của động từ "plan" (lên kế hoạch, dự định). Dùng khi nói về việc người/ vật ở ngôi thứ ba (he, she, it hoặc tên riêng) hiện đang lập kế hoạch hoặc có dự định làm điều gì đó.

thirdperson singular simple present indicative of plan.

Ví dụ
Cô ấy lên kế hoạch cho các sự kiện cộng đồng mỗi tháng để thu hút cư dân địa phương.She plans community events every month to engage local residents.
Anh ấy không có kế hoạch tham dự buổi gặp gỡ xã hội cuối tuần này.He does not plan to attend the social gathering this weekend.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của plans (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

plan

V2

Quá khứ đơn

Past simple

planned

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

planned

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

plans

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

planning

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh