Anh - Việt

Bản dịch của từ Plasterer trong tiếng Việt

plasterer

Noun

plasterer (Noun)

/plˈæstɚɚ/
/plˈæstɚɚ/
AI

Nghĩa 01

Người thợ chuyên trát (trát vữa, trét bột) lên tường và trần nhà để làm bề mặt mịn và hoàn thiện trước khi sơn hoặc trang trí.

A person whose job is to put plaster on walls and ceilings.

Ví dụ
Người trét tường sửa những vết nứt trên tường tòa nhà cũ.The plasterer fixed the cracks in the old building's walls.
Người trét tường tài năng cẩn thận làm phẳng trần nhà.The skilled plasterer carefully smoothed the ceiling in the house.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của plasterer (Noun)

SingularPlural

plasterer

plasterers

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh