Anh - Việt

Bản dịch của từ Plastered trong tiếng Việt

plastered

AdjectiveVerb

plastered (Adjective)

/ˈplæ.stɚd/
/ˈplæ.stɚd/
AI

Nghĩa 01

Mô tả trạng thái say rượu, bị say nặng đến mức mất kiểm soát hoặc lảo đảo.

drunk intoxicated.

Ví dụ
Tại bữa tiệc, John say xỉn và không thể đi thẳng.At the party, John was plastered and couldn't walk straight.
Cô ấy không say xỉn sau chỉ hai ly ở quán bar.She was not plastered after just two drinks at the bar.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

plastered (Verb)

/plˈæstɚd/
/plˈæstəɹd/
AI

Nghĩa 01

bôi vữa, trát vữa lên bề mặt (tường, trần) để che phủ hoặc trang trí bằng vật liệu trát

cover or decorate a surface with plaster.

Ví dụ
Họ đã trát tường trung tâm cộng đồng bằng màu sắc rực rỡ tháng trước.They plastered the community center walls with bright colors last month.
Cô ấy đã không trát tường cho sự kiện xã hội năm nay.She did not plaster the walls for the social event this year.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của plastered (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

plaster

V2

Quá khứ đơn

Past simple

plastered

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

plastered

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

plasters

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

plastering

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh