Anh - Việt

Bản dịch của từ Playing host to trong tiếng Việt

playing host to

Verb

playing host to (Verb)

/plˈeɪɨŋ hˈoʊst tˈu/
/plˈeɪɨŋ hˈoʊst tˈu/
AI

Nghĩa 01

Cung cấp sự hiếu khách cho khách hoặc du khách.

To provide hospitality to guests or visitors.

Ví dụ
Trung tâm cộng đồng đang tiếp đón sự kiện từ thiện hàng năm.The community center is playing host to the annual charity event.
Trường học không tiếp đón bất kỳ buổi gặp gỡ xã hội nào trong tháng này.The school is not playing host to any social gatherings this month.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

Tổ chức hoặc tạo điều kiện cho một sự kiện, đặc biệt là trong môi trường công cộng.

To organize or facilitate an event, particularly in a public setting.

Ví dụ
Thành phố đang tổ chức lễ hội âm nhạc hàng năm vào cuối tuần này.The city is playing host to the annual music festival this weekend.
Họ không tổ chức sự kiện nào trong tháng này.They are not playing host to any events this month.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03

Giải trí và lưu trú khách tại nhà hoặc địa điểm của một người.

To entertain and accommodate guests at one's home or venue.

Ví dụ
Tuần trước, Sarah đã tiếp đãi bạn bè của cô ấy tại bữa tối.Last week, Sarah was playing host to her friends at dinner.
John không tiếp đãi ai vào cuối tuần này.John is not playing host to anyone this weekend.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh