Bản dịch của từ Plod trong tiếng Việt

Plod

Noun [U/C] Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Plod(Noun)

plˈɑd
plˈɑd
01

Một bước đi chậm, nặng nề và đều đặn; cách đi lê chân, đi thong thả mà nặng nhọc.

A slow, heavy walk.

沉重缓慢的走

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Từ lóng/bình dân chỉ một cảnh sát viên hoặc công an (thường mang sắc thái hơi chế giễu hoặc không trang trọng).

A police officer.

警察

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng danh từ của Plod (Noun)

SingularPlural

Plod

-

Plod(Verb)

plˈɑd
plˈɑd
01

Đi bộ nặng nề, chậm chạp và lê bước, như có đôi chân mệt mỏi hoặc buồn bã.

Walk doggedly and slowly with heavy steps.

沉重缓慢地走

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng động từ của Plod (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Plod

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Plodded

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Plodded

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Plods

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Plodding

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ