Bản dịch của từ Ploy trong tiếng Việt

Ploy

Noun
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Ploy (Noun)

plˈɔi
plˈɔi
01

Một kế hoạch hoặc hành động xảo quyệt, tính toán nhằm lợi dụng tình huống để đạt lợi ích cho bản thân.

A cunning plan or action designed to turn a situation to one's own advantage.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh