Anh - Việt

Bản dịch của từ Plunderer trong tiếng Việt

plunderer

Noun Countable

plunderer (Noun Countable)

/plˈʌndɚɚ/
/plˈʌndɚɚ/
AI

Nghĩa 01

Người hoặc nhóm người cướp bóc, lấy đồ đạc bằng vũ lực hoặc cưỡng đoạt tài sản của người khác.

a person or group that steals goods by force.

Ví dụ
Kẻ cướp đã lấy những món đồ quý giá từ chợ địa phương tối qua.The plunderer took valuable items from the local market last night.
Kẻ cướp đã không thoát khỏi cảnh sát sau vụ cướp.The plunderer did not escape the police after the robbery.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh