Anh - Việt

Bản dịch của từ Plundered trong tiếng Việt

plundered

Verb

plundered (Verb)

/plˈʌndɚd/
/plˈʌndɚd/
AI

Nghĩa 01

lấy cắp, cướp phá đồ đạc của một nơi hoặc của người khác, thường xảy ra trong chiến tranh, bạo loạn hoặc sau khi nơi đó bị phá hủy; mang sắc thái bạo lực và tổn hại tài sản công/tư.

to steal things from a place or person often during a war or riot.

Ví dụ
Những kẻ bạo loạn đã cướp bóc các cửa hàng trong cuộc biểu tình ở Seattle.The rioters plundered shops during the protests in downtown Seattle.
Cộng đồng không cướp bóc bất kỳ tài nguyên nào trong cuộc khủng hoảng.The community did not plunder any resources during the crisis.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh