Bản dịch của từ Po box trong tiếng Việt

Po box

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Po box(Noun)

pˈəʊ bˈɒks
ˈpu ˈbɑks
01

Hộp thư gửi nhận thư được đặt tại bưu điện chứ không phải tại nhà hoặc nơi làm việc của người nhận.

A mailbox is set up at a post office instead of being placed at a person's home or business.

邮政信箱,指的是在邮政设施内的收信箱,而非个人家庭或办公场所的邮箱。

Ví dụ
02

Hộp thư cố định tại một địa chỉ bưu chính có thể thuê được

A permanent mailbox at a post office can be rented.

一种可以租用的邮寄地址,其配备了永久性邮箱。

Ví dụ
03

Một không gian cho thuê tại bưu điện để giao thư

A rental space at the post office is used for receiving and dispatching mail.

邮局里用来投递邮件的租用存放空间

Ví dụ