Bản dịch của từ Pocket calculator trong tiếng Việt

Pocket calculator

Noun [U/C] Noun [C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Pocket calculator(Noun)

pˈɑkət kˈælkjəlˌeɪtɚ
pˈɑkət kˈælkjəlˌeɪtɚ
01

Một loại máy tính điện tử nhỏ gọn, dùng để tính toán các phép số học (cộng, trừ, nhân, chia, v.v.) và đủ nhỏ để bỏ được vào túi áo hoặc túi quần.

A small electronic calculator that is small enough to be carried in a pocket.

Ví dụ

Pocket calculator(Noun Countable)

pˈɑkət kˈælkjəlˌeɪtɚ
pˈɑkət kˈælkjəlˌeɪtɚ
01

Một thiết bị nhỏ (thường bằng nhựa) có các nút bấm, dùng để thực hiện các phép tính số học như cộng, trừ, nhân, chia; đủ nhỏ để bỏ vào túi.

A small device that looks like a small plastic box with buttons used for doing calculations.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh