Bản dịch của từ Pocket-sized trong tiếng Việt

Pocket-sized

Adjective Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Pocket-sized(Adjective)

pˈɑkɪt saɪzd
pˈɑkɪt saɪzd
01

Kích thước rất nhỏ.

Very small in size.

Ví dụ

Pocket-sized(Noun)

pˈɑkɪt saɪzd
pˈɑkɪt saɪzd
01

Kích thước đủ nhỏ để bỏ vào túi, thường mô tả một đồ vật hoặc thiết bị.

A size small enough to fit in a pocket typically describing an object or device.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh