Anh - Việt

Bản dịch của từ Poises trong tiếng Việt

poises

VerbNoun

poises (Verb)

/pˈɔɪzɨz/
/pˈɔɪzɨz/
AI

Nghĩa 01

Giữ cho một vật ở thế cân bằng hoặc ở vị trí ổn định, không để nó bị nghiêng, rung hoặc đổ.

to balance or hold something in a steady position.

Ví dụ
Cô ấy cân nhắc lập luận của mình bằng bằng chứng mạnh mẽ.She poises her argument with strong evidence.
Anh ấy không bao giờ cân nhắc ý kiến của mình trước khi nói.He never poises his opinions before speaking.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

poises (Noun)

/pˈɔɪzɨz/
/pˈɔɪzɨz/
AI

Nghĩa 01

Trạng thái cân bằng, giữ vững thế cân bằng hoặc trạng thái ổn định giữa các lực hoặc yếu tố đối lập.

a state of balance or equilibrium.

Ví dụ
Cô ấy đã ấn tượng với khán giả trong việc nói trước công chúng.Her poises in public speaking impressed the audience.
Thiếu sự cân đối, bài phát biểu trở nên lộn xộn và không ấn tượng.Without poises, the speech seemed disorganized and lacked impact.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh