Bản dịch của từ Polarized trong tiếng Việt

Polarized

Adjective Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Polarized(Adjective)

01

Bị chia thành hai nhóm hoặc quan điểm đối lập rõ rệt; tình trạng hai bên có ý kiến, lập trường trái ngược nhau và ít có điểm chung.

Divided into two sharply contrasting groups or sets of opinions or beliefs.

Ví dụ

Polarized(Verb)

pˈoʊlɚaɪzd
pˈoʊlɚaɪzd
01

Gây cho cái gì đó trở nên phân cực; làm cho hai bên (hoặc hai trạng thái) trở nên đối lập rõ rệt hoặc có hướng khác nhau (về điện tích, ánh sáng, ý kiến...).

Cause something to acquire polarization.

Ví dụ

Dạng động từ của Polarized (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Polarize

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Polarized

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Polarized

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Polarizes

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Polarizing

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ