Bản dịch của từ Politicisation trong tiếng Việt
Politicisation
Noun [U/C]

Politicisation(Noun)
pˌɑlətəsəzˈeɪʃən
pˌɑlətəsəzˈeɪʃən
Ví dụ
Ví dụ
03
Sự thao túng hoặc khai thác một vấn đề vì lợi ích chính trị.
The manipulation or exploitation of an issue for political gain.
Ví dụ
