Bản dịch của từ Politicisation trong tiếng Việt

Politicisation

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Politicisation(Noun)

pˌɑlətəsəzˈeɪʃən
pˌɑlətəsəzˈeɪʃən
01

Quá trình một vấn đề hoặc tình huống nào đó trở thành chủ đề tranh luận hay thảo luận chính trị

The process by which a particular issue or situation becomes a subject of debate or political discourse.

某个问题或局势成为政治辩论或讨论的焦点的过程。

Ví dụ
02

Sự khai thác hoặc lợi dụng một vấn đề để phục vụ mục đích chính trị.

Manipulating or exploiting an issue for political gain.

利用某个问题来达到政治目的或操控局势。

Ví dụ
03

Hành động làm cho vấn đề trở nên mang tính chính trị hoặc liên quan đến các quan điểm chính trị.

Turning an issue into a political matter or involving political considerations.

将某事政治化,或让其牵扯进政治因素中。

Ví dụ