Bản dịch của từ Polydactyly trong tiếng Việt

Polydactyly

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Polydactyly (Noun)

01

Tình trạng một người hoặc động vật có nhiều hơn năm ngón tay hoặc ngón chân trên một hoặc trên mỗi bàn tay hoặc bàn chân.

A condition in which a person or animal has more than five fingers or toes on one or on each hand or foot.

Ví dụ

Polydactyly affects one in every 1,000 births in the United States.

Polydactyly ảnh hưởng đến một trong mỗi 1.000 ca sinh ở Hoa Kỳ.

Many people do not understand polydactyly as a genetic condition.

Nhiều người không hiểu polydactyly là một tình trạng di truyền.

Is polydactyly common in certain families or ethnic groups?

Polydactyly có phổ biến trong một số gia đình hoặc nhóm dân tộc không?

Chu Du Speak

Chat AI

Bạn

Luyện Speaking sử dụng Polydactyly cùng Chu Du Speak

Video ngữ cảnh

Từ đồng nghĩa (Synonym)

Độ phù hợp
Không có từ phù hợp

Từ trái nghĩa (Antonym)

Độ phù hợp
Không có từ phù hợp

Tần suất xuất hiện

1.0/8Rất thấp
Listening
Rất thấp
Speaking
Rất thấp
Reading
Rất thấp
Writing Task 1
Rất thấp
Writing Task 2
Rất thấp

Tài liệu trích dẫn có chứa từ

Idiom with Polydactyly

Không có idiom phù hợp