Bản dịch của từ Poor judgement trong tiếng Việt

Poor judgement

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Poor judgement(Noun)

pˈuɹ dʒˈʌdʒmənt
pˈuɹ dʒˈʌdʒmənt
01

Khả năng đưa ra quyết định cân nhắc kỹ lưỡng hoặc đi đến những kết luận hợp lý.

The ability to make well-considered decisions or arrive at reasonable conclusions.

做出经过深思熟虑的决定或得出合理结论的能力。

Ví dụ
02

Việc thiếu sự sáng suốt dẫn đến những hậu quả tiêu cực.

Lack of sound judgment can lead to negative outcomes.

缺乏明智的判断,导致不良后果。

Ví dụ
03

Tình trạng bị lừa dối hoặc đưa ra những quyết định không sáng suốt.

Being deceived or making unwise choices.

被骗或做出不明智的决定的情况。

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh