Bản dịch của từ Poor spiritedness trong tiếng Việt

Poor spiritedness

Noun [U/C] Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Poor spiritedness(Noun)

pˈʊɹspˌɪɹɨtɨdnəs
pˈʊɹspˌɪɹɨtɨdnəs
01

Tình trạng thiếu dũng khí, thiếu hào phóng hoặc thiếu tinh thần; tâm trạng hèn nhát, nhỏ nhen, không có lòng rộng rãi hay can đảm.

The state or quality of lacking courage, generosity, or spirit.

缺乏勇气、慷慨或精神的状态

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Poor spiritedness(Adjective)

pˈʊɹspˌɪɹɨtɨdnəs
pˈʊɹspˌɪɹɨtɨdnəs
01

Thiếu dũng khí, thiếu hào phóng hoặc thiếu tinh thần; có thái độ nhút nhát, keo kiệt hoặc không có khí thế, thiếu nhiệt huyết.

Having or showing a lack of courage, generosity, or spirit.

缺乏勇气和精神

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh