Anh - Việt
portions
Noun
portions (Noun)
/pˈɔːʃənz/
/ˈpɔrʃənz/
AI
Ví dụ
Tại bữa tối cộng đồng của Maya, tình nguyện viên phục vụ các khẩu phần lành mạnh cho 120 khách.At Maya's community dinner, volunteers served healthy portions to 120 guests.
Khảo sát của trường cho thấy những khẩu phần nhỏ không làm nhiều thanh thiếu niên no.The school survey found that small portions did not satisfy many teenagers.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ví dụ
Tại buổi quyên góp thực phẩm của Maya, tình nguyện viên chia đều các phần cho 120 gia đình.At Maya's food drive, volunteers distributed equal portions to 120 families.
Báo cáo của Leo cho biết tổ chức từ thiện không chia các phần bằng nhau cho người tị nạn.Leo's report says the charity did not give equal portions to refugees.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 03
Các phần hoặc phần của một tổng thể đã được chia
Parts or sections of a whole that have been divided
Ví dụ
Các nhà nghiên cứu chia khảo sát thành các phần cho ba nhóm xã hội.Researchers divided the survey into portions for three social groups.
Báo cáo năm 2023 không đối xử bình đẳng với các bộ phận xã hội.The report did not treat portions of society equally in 2023.
Từ tiếng Việt gần nghĩa