Anh - Việt

Bản dịch của từ Posed trong tiếng Việt

posed

Verb

posed (Verb)

/pəʊzd/
/poʊzd/
AI

Nghĩa 01

quá khứ đơn và quá khứ phân từ của pose

simple past and past participle of pose

Ví dụ
Maya đã nêu một câu hỏi nghiêm túc về mạng xã hội tại diễn đàn.Maya posed a serious question about social media at the forum.
Cuộc khảo sát không gây nguy hại cho niềm tin xã hội ở Boston.The survey posed no threat to social trust in Boston.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Video ngữ cảnh