Anh - Việt

Bản dịch của từ Positive side trong tiếng Việt

positive side

Idiom

positive side (Idiom)

AI

Nghĩa 01

phần tốt hoặc có lợi của một cái gì đó.

the good or advantageous part of something.

Ví dụ
Có nhiều lợi ích khi sống trong một cộng đồng đa dạng.There are many benefits to living in a diverse community.
Khó tìm thấy mặt tích cực của sự phân biệt đối xử và bất bình đẳng.It's hard to find the positive side of discrimination and inequality.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

mặt sáng của một vấn đề.

the bright side of an issue.

Ví dụ
Có nhiều mặt tích cực khi tình nguyện trong cộng đồng.There are many positive sides to volunteering in the community.
Khó nhìn thấy mặt tích cực của vấn đề nghèo đó.It's hard to see the positive side of the poverty problem.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03

khía cạnh hoặc mặt thuận lợi của một tình huống hoặc lập luận.

the favorable aspect or side of a situation or argument.

Ví dụ
Mặt tích cực, tình nguyện giúp xây dựng cộng đồng mạnh mẽ.On the positive side, volunteering helps build a strong community.
Không có mặt tích cực trong phân biệt đối xử dựa trên giới tính.There is no positive side to discrimination based on gender.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh