Bản dịch của từ Positively framed trong tiếng Việt
Positively framed
Phrase

Positively framed(Phrase)
pˈɒzɪtˌɪvli frˈeɪmd
ˈpɑzətɪvɫi ˈfreɪmd
01
Được xây dựng nhằm truyền tải một sắc thái lạc quan hoặc khích lệ.
Constructed to convey an optimistic or encouraging tone
Ví dụ
02
Được miêu tả theo cách làm nổi bật những đặc điểm tích cực.
Described in a way that highlights positive attributes
Ví dụ
