Anh - Việt

Bản dịch của từ Potato chip trong tiếng Việt

potato chip

Noun

potato chip (Noun)

/pətˈeɪtoʊ tʃɪp/
/pətˈeɪtoʊ tʃɪp/
AI

Nghĩa 01

một lát khoai tây mỏng đã được chiên hoặc nướng cho đến khi giòn.

a thin slice of potato that has been fried or baked until crisp.

Ví dụ
Tôi đã mua một gói khoai tây chiên cho buổi tối xem phim.I bought a bag of potato chips for our movie night.
Chúng tôi thường không ăn khoai tây chiên trong bữa tối gia đình.We do not usually eat potato chips during family dinners.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

một loại đồ ăn nhẹ làm từ khoai tây.

a type of snack food made from potato.

Ví dụ
Tôi đã mua khoai tây chiên cho bữa tiệc thứ Bảy vừa qua.I bought potato chips for the party last Saturday.
Chúng tôi không thích khoai tây chiên trong các buổi gặp mặt xã hội.We do not like potato chips at our social gatherings.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của potato chip (Noun)

SingularPlural

potato chip

potato chips

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh